Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぼくはきっとジムがその
話
はなし
をでっち
上
あ
げたのだと
思
おも
う。
Tôi chắc chắn rằng Jim đã bịa ra câu chuyện đó.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
ジム
phòng tập thể dục
其の
その
đó; cái đó
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
でっち上げる
でっちあげる
bịa đặt; tạo ra; dựng lên (câu chuyện); bịa chuyện; tạo ra (cáo buộc)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
上
Thượng
trên
思
Tư
nghĩ