Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほんとうに
久
ひさ
しぶりに
会
あ
いましたね。
Thật sự lâu rồi mới gặp lại bạn nhỉ.
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
久しぶり
ひさしぶり
lâu rồi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
久
Cửu
lâu dài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia