Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほんとうにちんぽ
小
ちい
さいって
感
かん
じだよね。
Thật sự là cậu ta có cái của quý nhỏ nhỉ.
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác