Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほとんどのエレベーターは
自動
じどう
で
動
うご
く。
Hầu hết thang máy đều hoạt động tự động.
Từ vựng:
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
エレベーター
thang máy
自動
じどう
tự động
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
Hán tự:
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc