Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶつくさ
言
い
ったところでしょうがない。
Có than thở cũng chẳng ích gì.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
ぶつくさ
lẩm bẩm; càu nhàu
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ