Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひろこはたばこの
煙
けむり
が
嫌
きら
いだが、
友達
ともだち
と
飲
の
みに
喜
よろこ
んで
出
で
かける。
Hiroko ghét mùi thuốc lá, nhưng vẫn vui vẻ đi uống với bạn bè.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
煙
けむり
khói; hơi
嫌い
きらい
ghét; không thích
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
煙
Yên
khói
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
飲
Ẩm
uống
喜
Hỉ
vui mừng
出
Xuất
ra ngoài