Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひょっとしてアスピリン
持
も
ってない?
Bạn có mang theo aspirin không?
Từ vựng:
ひょっと
có thể; có lẽ; có khả năng
為る
する
làm
アスピリン
aspirin
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ