Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ねえ、トム
探
さが
してるんだけどどこいるか
知
し
らない?」「トムなら
図書
としょ
室
しつ
にいたよ」「おお、ありがとう!」
"Này, bạn có biết Tom đang ở đâu không?" - "Tom à, anh ấy đang ở thư viện đấy." - "Ôi, cảm ơn bạn!"
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
知る
しる
biết; nhận thức
図書室
としょしつ
phòng thư viện; thư viện nhỏ
おお
ồ!; trời ơi!
Hán tự:
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
知
Tri
biết; trí tuệ
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
室
Thất
phòng