Dịch nghĩa:

Quả thật anh ấy có mặt tại cuộc họp nhưng đã ngủ gật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Xuất ra ngoài
Miên ngủ; chết; buồn ngủ