Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
といっしょに
来
き
たのですか。
Tại sao anh ấy lại đến cùng cô ấy?
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
一緒
いっしょ
cùng nhau
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
来
Lai
đến; trở thành