Dịch nghĩa:

Tại sao anh ấy lại có vẻ mặt không vui vậy?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
máy móc; cơ hội
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Nhan khuôn mặt; biểu cảm