Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
彼
かれ
のことが
好
す
きなのか
教
おし
えてもらえませんか。
Bạn có thể cho tôi biết tại sao bạn thích anh ấy không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
教
Giáo
giáo dục