Dịch nghĩa:
なぜ君はクラス会に出席しなかったのか。
Tại sao bạn không tham dự buổi họp lớp?
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp