Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜはさみで
布
ぬの
を
切
き
らずに
裂
さ
いたの。
Tại sao bạn lại xé vải thay vì cắt bằng kéo?
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
布
ぬの
vải; chất liệu
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
裂く
さく
xé; xé toạc
Hán tự:
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
切
Thiết
cắt; sắc bén
裂
Liệt
xé; rách; xé rách