Dịch nghĩa:
なぜ14,000人もの兵士の命が奪われたのでしょう?
Tại sao lại có tới 14,000 binh sĩ bị mất mạng?
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
兵
Binh
lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
士
Sĩ
quý ông; học giả
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt