Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
犠牲
ぎせい
を
払
はら
っても、それをやりとげるつもりだ。
Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
犠牲
ぎせい
hy sinh
払う
はらう
trả tiền
其れ
それ
đó; nó
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý