Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
金持
かねも
ちであっても、
勤勉
きんべん
であるべきだ。
Dù giàu có đến mấy, bạn cũng nên chăm chỉ làm việc.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ