Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
打
う
ちのめされても、
闘
たたか
い
続
つづ
けるお
前
まえ
ってほんと
凄
すご
いよな。
Dù bạn bị đánh gục như thế nào, việc bạn vẫn tiếp tục chiến đấu thật sự rất tuyệt.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
戦う
たたかう
giao chiến; đánh nhau
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
お前
おまえ
bạn
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
Hán tự:
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
闘
Đấu
đánh nhau; chiến tranh
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
前
Tiền
phía trước; trước
凄
Thê
kỳ lạ; đáng sợ