Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
小
ちい
さくてもいいから
自分
じぶん
の
部屋
へや
がもてればいいのだが。
Dù nhỏ đến mấy, chỉ cần có một căn phòng của riêng mình là tốt rồi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
自分
じぶん
bản thân
部屋
へや
phòng; buồng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng