Dịch nghĩa:
どんなに寒くても、彼は毎日20キロジョギングをする。
Dù trời có lạnh đến đâu, anh ấy vẫn chạy bộ 20km mỗi ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày