Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれも
良
よ
いけれど、この
本
ほん
ほどではないね。
Tất cả đều tốt nhưng không bằng cuốn sách này.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ