Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれくらいの
時間
じかん
がかかるのか、
正確
せいかく
なところは
申
もう
し
上
あ
げかねます。
Tôi không thể nói chính xác mất bao lâu.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
正確
せいかく
chính xác; đúng; chuẩn xác
申し上げる
もうしあげる
nói; kể; phát biểu; bày tỏ; đề nghị; gửi (lời chào, chúc mừng, v.v.)
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
正
Chính
chính xác; công bằng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên