Dịch nghĩa:
どのバスか電車に乗れば、街の中心街へ行けるのか教えてください。
Làm ơn chỉ giúp tôi nên đi xe buýt hay tàu để đến trung tâm thành phố.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
教
Giáo
giáo dục