Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらをとったらいいか
私
わたし
に
教
おし
えてください。
Làm ơn chỉ cho tôi nên chọn cái nào.
Từ vựng:
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
私
わたくし
tôi
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
教
Giáo
giáo dục