Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうやったら
君
きみ
はあんなものが
食
た
べられるんだ。
Làm sao mày có thể ăn thứ đó được?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
君
きみ
bạn; bạn bè
あんな
loại đó; như thế
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
食
Thực
ăn; thực phẩm