Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうにかこうにか
私
わたし
はピアノが
弾
ひ
けます。
Bằng cách nào đó, tôi có thể chơi piano.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật