Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
私
わたし
をディナーに
誘
さそ
ってくれないの?
Tại sao không mời tôi đi ăn tối?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
ディナー
bữa tối
誘う
さそう
mời; rủ
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi