Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
学校
がっこう
を
中退
ちゅうたい
しようと
思
おも
ったの?
Tại sao bạn nghĩ đến việc bỏ học?
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
学校
がっこう
trường học
中退
ちゅうたい
bỏ học giữa kỳ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
思
Tư
nghĩ