Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてトムは
真実
しんじつ
を
言
い
わないのだろうか?
Tại sao Tom không nói sự thật nhỉ?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
言う
いう
nói
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
言
Ngôn
nói; từ