Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてそんな
馬鹿
ばか
なことを
言
い
ったの?
Tại sao bạn lại nói điều ngu ngốc đó?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
そんな
như vậy; loại đó
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
言
Ngôn
nói; từ