Dịch nghĩa:
どうしてこんな誤解が生じたのだろう。
Tại sao lại có sự hiểu lầm này?
Từ vựng:
Hán tự:
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
生
Sinh
sinh; cuộc sống