Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしたらいいのかわからなかったので
助
たす
けを
求
もと
めた。
Vì không biết phải làm sao nên tôi đã xin giúp đỡ.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
Hán tự:
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu