Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうか
早
はや
く
元
もと
のようにすっかりお
元気
げんき
になってください。
Làm ơn hãy mau chóng khỏe lại như trước.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
元
もと
nguồn gốc; khởi đầu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
すっかり
hoàn toàn
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí