Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかくそのプログラムは
成功
せいこう
だった。
Dù sao thì chương trình đó cũng thành công.
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
其の
その
đó; cái đó
プログラム
chương trình
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm