Dịch nghĩa:
とても寒かったので、湖は一面氷に覆われた。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
湖
Hồ
hồ
一
Nhất
một
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
覆
Phúc
lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại