Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ところでよ、そのおめーのお
父
とう
さんはどこにいんのさ?」「
横転
おうてん
したトラックの
下
しも
なんよ」
"Nhân tiện, bố cậu đang ở đâu?" "Dưới chiếc xe tải bị lật kia."
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
おめー
bạn
お父さん
おとうさん
bố; ba
横転
おうてん
ngã ngang; lật ngang
為る
する
làm
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
Hán tự:
父
Phụ
cha
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém