Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけたくさん
熟語
じゅくご
を
暗記
あんき
しなさい。
Hãy cố gắng học thuộc càng nhiều thành ngữ càng tốt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
熟語
じゅくご
từ ghép kanji
暗記
あんき
học thuộc lòng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
熟
Thục
chín; trưởng thành
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật