Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つまり
君
きみ
が
責任
せきにん
を
取
と
るべきだったのだ。
Nói cách khác, bạn nên chịu trách nhiệm về điều đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
君
きみ
bạn; bạn bè
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
取
Thủ
lấy; nhận