Dịch nghĩa:
ついにおとうさんから聞いたひどい話を、おっかさんに伝える決心をした。
Cuối cùng thì tôi đã quyết định kể cho mẹ nghe câu chuyện khủng khiếp mà bố đã kể.
Từ vựng:
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí