Dịch nghĩa:

Tôi đã liếc nhìn đồng hồ và biết mấy giờ.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tri biết; trí tuệ