Dịch nghĩa:
「ちょっと、なに人のりんご食べてんのよ?それ、私のよ」「お前の?なら名前書いとけよ」
"Này, sao lại ăn táo của người ta thế? Đó là của tôi đấy." "Của cậu à? Thế thì viết tên lên đi."
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
食
Thực
ăn; thực phẩm
私
Tư
tư nhân; tôi
前
Tiền
phía trước; trước
名
Danh
tên; nổi tiếng
書
Thư
viết