Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
目
め
を
覚
さ
ましたところで
私
わたし
はまだ
眠
ねむ
たかった。
Tôi vừa mới tỉnh dậy nhưng vẫn còn buồn ngủ.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
目
め
mắt; nhãn cầu
覚ます
さます
đánh thức
私
わたくし
tôi
未だ
まだ
vẫn
眠たい
ねむたい
buồn ngủ
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
私
Tư
tư nhân; tôi
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ