Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
昼
ひる
ご
飯
はん
を
食
た
べ
終
お
わったとこだよ。
Tôi vừa mới ăn trưa xong đấy.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
昼ご飯
ひるごはん
bữa trưa; bữa ăn trưa
食べる
たべる
ăn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc