Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
床
ゆか
のワックスがけが
終
お
わったとこなんだ。
Tôi vừa mới lau sạch sàn nhà xong.
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
床
ゆか
sàn nhà
ワックス
sáp
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn
終
Chung
kết thúc