Dịch nghĩa:
ちくしょう、どこの馬鹿野郎がこんな真夜中に電話してきやがるんだ。
Chết tiệt, thằng ngốc nào gọi điện vào giữa đêm thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
真
Chân
thật; thực tế
夜
Dạ
đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện