Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たまにパソコンが
急
きゅう
に
切
き
れるんですよ。
Máy tính của tôi đôi khi tự nhiên tắt.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
パソコン
máy tính cá nhân; PC
急
きゅう
đột ngột
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
切
Thiết
cắt; sắc bén