Dịch nghĩa:
たまには妹にお小遣いをあげたりするの?
Bạn có thường cho em gái tiền tiêu vặt không?
Từ vựng:
Hán tự:
妹
Muội
em gái
小
Tiểu
nhỏ
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện