Dịch nghĩa:
たとえ彼が何を言おうとも信用するな。
Dù anh ấy nói gì đi nữa thì cũng đừng tin.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc