Dịch nghĩa:
たくさんの少年達がそのウサギを追いかけた。
Nhiều cậu bé đã đuổi theo con thỏ đó.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó