Dịch nghĩa:
たくさんの人がキャンプに関心がある。
Nhiều người quan tâm đến việc đi cắm trại.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
心
Tâm
trái tim; tâm trí